Đồ ăn và trái cây bằng tiếng Anh cho bé
Chạm vào hình để nghe từ. Trái cây, rau củ, đồ uống và đồ ăn vặt: 30 từ bé dùng mỗi ngày.
Chạm để nghe
Cần biết
- Táo đếm được, cơm thì không: nói "an apple", "two bananas", nhưng "some rice", "some milk", "some bread".
- Dùng "an" trước nguyên âm: an apple, an orange, an egg.
- Strawberry bắt đầu bằng ba phụ âm "str". Cho bé đọc chậm trước: s-traw-berry.
- Bữa ăn là giờ học tiếng Anh dễ nhất: gọi tên món trên đĩa.
Chơi ở nhà
- Trong bữa ăn hỏi "What is this?" và cùng trả lời: "It is rice."
- Chơi bán hàng với trái cây thật: "Can I have an apple, please?"
- Phân loại tranh thành "fruit" và "not fruit".
Luyện cùng Word Island
Word Island luyện đủ 30 từ về đồ ăn ở đảo Yummy Kitchen, đảo này mở trong bản đầy đủ. Mỗi gói gồm các trò ngắn để bé nghe, chọn, ghép từ, nói to, rồi cuối gói gặp lại toàn bộ hình.
Bảng in miễn phí
Tài liệu A4 in sẵn cho chủ đề "Đồ ăn và trái cây bằng tiếng Anh cho bé": bảng treo tường, thẻ học cắt rời và phiếu bài tập có hai bài ngắn. Miễn phí, được in và chia sẻ cho cả lớp.
Câu hỏi thường gặp
Sao lại nói "some milk" mà không nói "a milk"?
Milk, rice, bread, juice thường không đếm từng cái trong tiếng Anh, nên dùng "some" thay cho "a".
Cà chua là trái cây hay rau?
Nhà khoa học xếp cà chua vào quả; người nấu ăn dùng như rau. Câu hỏi này là dịp hay để trò chuyện với bé.
Chủ đề khác
Tên con vật bằng tiếng Anh cho bé
30 con vật ở nông trại, sở thú và dưới biển.
Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh cho bé
Eye, ear, nose, hand, foot: 12 từ về mặt và cơ thể.
Số đếm tiếng Anh từ 1 đến 20
Nghe và nói các số từ one đến twenty, kèm mẹo cho các số khó.
Bảng chữ cái tiếng Anh: tên chữ cái từ A đến Z
Nghe tên 26 chữ cái từ A đến Z, mỗi chữ kèm một từ có hình.